nước nóng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nước nóng
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nước nóng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nước nóng.
Nghĩa tiếng Nhật của từ nước nóng:
Trong tiếng Nhật nước nóng có nghĩa là : 湯 . Cách đọc : ゆ. Romaji : yu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
お風呂のお湯が一杯です。
O furo no oyu ga ippaii desu.
Trong bồn tắm có nhiều nước nóng
お湯で体を浸すのはとても気持ちがいい。
Oyu de karada wo hitasu no ha totemo kimochi ga ii.
Ngâm mình trong nước nóng cảm giác rất tuyệt.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ấm âm ấm:
Trong tiếng Nhật ấm âm ấm có nghĩa là : ぬるい . Cách đọc : ぬるい. Romaji : nurui
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
風呂がぬるかった。
Furo ga nurukatta.
Bồn tắm âm ấm
この水はぬるくなった。
Kono mizu ha nuruku natta.
Nước này trở nên ấm rồi.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : nước nóng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nước nóng. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook