noru là gì? Nghĩa của từ 乗る のる trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu noru là gì? Nghĩa của từ 乗る のる trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 乗る
Cách đọc : のる. Romaji : noru
Ý nghĩa tiếng việ t : lên (xe..)
Ý nghĩa tiếng Anh : ride, take
Từ loại : động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
駅からはタクシーに乗ってください。
Eki kara ha takushi- ni nottekudasai
Từ nhà ga hãy lên taxi nhé
あの人は車に乗りました。
Anohito ha kuruma ni norimashita.
Người đó đã lên xe rồi.
Xem thêm :
Từ vựng : いる
Cách đọc : いる. Romaji : iru
Ý nghĩa tiếng việ t : ở, có
Ý nghĩa tiếng Anh : be present, stay
Từ loại : động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
今日は一日中家にいました。
kyou ha ichinichi juu ie ni imashita.
Hôm nay tôi đã ở nhà suốt
テーブルの下に猫がいます。
Te-buru no shita ni neko gaimasu.
Có con mèo ở dưới gầm bàn.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : noru là gì? Nghĩa của từ 乗る のる trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook