nhận tiếp nhận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhận tiếp nhận
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nhận tiếp nhận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhận tiếp nhận.
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhận tiếp nhận:
Trong tiếng Nhật nhận tiếp nhận có nghĩa là : 受け付ける . Cách đọc : うけつける. Romaji : uketsuke
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
郵便物は5時まで受け付けています。
Yuubin butsu ha 5 ji made uketsuke te i masu.
Chúng tôi nhận bưu kiện tới 5 giờ
すみません、この商品を受け付けません。
sumimasen
kono shouhin wo uketsuke mase n
Xin lỗi, tôi không nhận vật phẩm này.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhảy khiêu vũ:
Trong tiếng Nhật nhảy khiêu vũ có nghĩa là : ダンス . Cách đọc : ダンス. Romaji : dansu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女はダンスが大好きです。
Kanojo ha dansu ga daisuki desu.
Cô ấy rất thích nhảy
母はダンスのクラブに所属している。
haha ha dansu no kurabu ni shozoku shi te iru
Mẹ tôi đang tham gia câu lạc bộ nhảy.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : nhận tiếp nhận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhận tiếp nhận. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook