từ điển việt nhật

ngạc nhiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngạc nhiênngạc nhiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngạc nhiên

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ngạc nhiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Nhật của từ ngạc nhiên:

Trong tiếng Nhật ngạc nhiên có nghĩa là : びっくりする . Cách đọc : びっくりする. Romaji : bikkurisuru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

大きな音にびっくりしました。
Ookina oto ni bikkuri shi mashi ta.
Tôi giật mình ngạc nhiên bởi tiếng động mạnh

母は私にびっくりされました。
haha ha watakushi ni bikkuri sa re mashi ta
Mẹ bị tôi làm bất ngờ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đủ đầy đủ:

Trong tiếng Nhật đủ đầy đủ có nghĩa là : 足りる. Cách đọc : たりる. Romaji : tariru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

お金が足りなくて買えなかった。
Okane ga tari naku te kae nakatta.
Không đủ tiền nên không mua được

あの国は今経済恐怖中なので食料が足りなくなった。
ano kuni ha ima keizai kyoufu naka na node shokuryou ga tari naku natu ta
Đất nước này hiện tại đang khủng hoảng kinh tế nên thiếu thốn lương thực.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

mệt mỏi tiếng Nhật là gì?

tồi tệ tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : ngạc nhiên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ngạc nhiên. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook