mayou là gì? Nghĩa của từ 迷う まよう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu mayou là gì? Nghĩa của từ 迷う まよう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 迷う
Cách đọc : まよう. Romaji : mayou
Ý nghĩa tiếng việ t : lạc đường
Ý nghĩa tiếng Anh : get lost
Từ loại : Động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
道に迷いました。
Michi ni mayoi mashi ta.
Tôi đã bị lạc đường
初めて北海道に行くとき、迷ってしまった。
hajimete hokkaidou ni iku toki
mayotu te shimatu ta
Khi tôi tới Hokkaido lần đầu thì tôi đã đi lạc.
Xem thêm :
Từ vựng : 見物
Cách đọc : けんぶつ. Romaji : kenbutsu
Ý nghĩa tiếng việ t : thăm quan
Ý nghĩa tiếng Anh : sightseeing, visit
Từ loại : Danh động từ (danh từ có thể dùng như động từ khi thêm suru phía sau)
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
皆で東京見物をした。
Mina de toukyou kenbutsu o shi ta.
Mọi người đã đi thăm Tokyo
みなは博物館を3時間見物しました。
mina ha hakubutsukan wo san jikan kenbutsu shi mashi ta
Mọi người đã thăm quan bảo tàng trong vòng 3 tiếng đồng hồ.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : mayou là gì? Nghĩa của từ 迷う まよう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook