từ điển nhật việt

manzoku là gì? Nghĩa của từ 満足 まんぞく trong tiếng Nhậtmanzoku là gì? Nghĩa của từ 満足  まんぞく trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu manzoku là gì? Nghĩa của từ 満足 まんぞく trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 満足

Cách đọc : まんぞく. Romaji : manzoku

Ý nghĩa tiếng việ t : thỏa mãn, mãn nguyện

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は結果に満足したようです。
kare ha kekka ni manzoku shi ta you desu
Anh ấy có vẻ đã thoả mãn với kết quả

彼女は満足しそうな顔をする。
kanojo ha manzoku shi sou na kao wo suru
Cô ấy làm ra khuôn mặt thoả mãn.

Xem thêm :
Từ vựng : 以降

Cách đọc : いこう. Romaji : ikou

Ý nghĩa tiếng việ t : từ sau đó

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

夕方以降にお電話をください。
yuugata ikou ni o denwa wo kudasai
Hãy gọi cho sau buổi trưa (từ chiều trở đi)

あの日以降、田中さんと話しません。
ano hi ikou tanaka san to hanashi mase n
Từ hôm đó trở đi, tôi không nói chuyện với anh Tanaka.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

so-sanh là gì?

tang-lop-chung-loai là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : manzoku là gì? Nghĩa của từ 満足 まんぞく trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook