từ điển nhật việt

mama là gì? Nghĩa của từ まま まま trong tiếng Nhậtmama là gì? Nghĩa của từ まま  まま trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu mama là gì? Nghĩa của từ まま まま trong tiếng Nhật.

Từ vựng : まま

Cách đọc : まま. Romaji : mama

Ý nghĩa tiếng việ t : vẫn

Ý nghĩa tiếng Anh : as is, still (in the current state)

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

電気がついたままですよ。
Denki ga tsuita mama desu yo.
Điện vẫn bật

クーラーをつけたままでかけました。
Ku-ra- o tsuke ta mama de kake mashi ta.
Tôi vẫn bật điều hoà rồi ra ngoài.

Xem thêm :
Từ vựng : テレビ

Cách đọc : てれび. Romaji : terebi

Ý nghĩa tiếng việ t : ti vi

Ý nghĩa tiếng Anh : television

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

テレビのチャンネルを変えてください。
Terebi no channeru o kaete kudasai.
Hãy đổi kênh ti vi nào

毎晩テレビを2時間見ています。
Maiban terebi o ni jikan mi teimasu.
Tôi xem tivi 2 tiếng mỗi tối.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

heru là gì?

kieru là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : mama là gì? Nghĩa của từ まま まま trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook