từ điển nhật việt

makka là gì? Nghĩa của từ 真っ赤 まっか trong tiếng Nhậtmakka là gì? Nghĩa của từ 真っ赤  まっか trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu makka là gì? Nghĩa của từ 真っ赤 まっか trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 真っ赤

Cách đọc : まっか. Romaji : makka

Ý nghĩa tiếng việ t : hoàn toàn đỏ

Ý nghĩa tiếng Anh : deep red

Từ loại : Trạng từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼の顔は真っ赤でした。
Kare no kao ha makka deshi ta.
Mặt anh ấy đã đỏ gay

お酒を飲んで、顔が真っ赤になった。
o sake wo non de
kao ga makka ni natu ta
Tôi uông rượu nên mặt đỏ gay.

Xem thêm :
Từ vựng : 拾う

Cách đọc : ひろう. Romaji : hirou

Ý nghĩa tiếng việ t : lượm, nhặt

Ý nghĩa tiếng Anh : pick up

Từ loại : Động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

道で財布を拾った。
Michi de saifu o hirotta.
Tôi đã nhặt cái ví ở trên đường

ゴミを拾ってゴミ箱に捨てた。
gomi wo hirotu te gomibako ni sute ta
Nhặt rác lên rồi vứt vào thùng rác.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

mawasu là gì?

no-to là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : makka là gì? Nghĩa của từ 真っ赤 まっか trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook