maguro là gì? Nghĩa của từ まぐろ まぐろ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu maguro là gì? Nghĩa của từ まぐろ まぐろ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : まぐろ
Cách đọc : まぐろ. Romaji : maguro
Ý nghĩa tiếng việ t : cá ngừ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
まぐろの刺身を食べました。
maguro no sashimi wo tabe mashi ta
Tôi đã ăn món sasimi cá ngừ
このまぐろがいくらですか。
kono maguro ga ikura desu ka
Con cá ngừ này bao nhiêu tiền vậy?
Xem thêm :
Từ vựng : パイナップル
Cách đọc : ぱいにっぷる. Romaji : painippuru
Ý nghĩa tiếng việ t : dứa
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このパイナップルを切ってください。
kono painappuru wo kitu te kudasai
Hãy cắt quả dứa này cho tôi
夏ではパイナップルに限る。
natsu de ha painappuru ni kagiru
Mùa hè thì dứa là tuyệt nhất.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : maguro là gì? Nghĩa của từ まぐろ まぐろ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook