từ điển việt nhật

lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lá câylá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lá cây

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lá cây.

Nghĩa tiếng Nhật của từ lá cây:

Trong tiếng Nhật lá cây có nghĩa là : 葉 . Cách đọc : は. Romaji : ha

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

これは桜の葉です。
Kore ha sakura no ha desu.
Đây là lá cây hoa anh đào

木の葉は普通緑です。
konoha ha futsuu midori desu
Lá cây thông thường có màu xanh.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ thuyền:

Trong tiếng Nhật thuyền có nghĩa là : ボート . Cách đọc : ボート. Romaji : bo-to

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

池でボートに乗りました。
Ike de boto ni nori mashi ta.
Tôi đã nhảy lên chiếc thuyền trong ao

今ボートに乗りたいなあ。
ima boto ni nori tai naa
Bây giờ tôi muốn đi thuyền quá.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

cháy tiếng Nhật là gì?

bọc gói tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : lá cây tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ lá cây. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook