từ điển nhật việt

kyonen là gì? Nghĩa của từ 去年 きょねん trong tiếng Nhậtkyonen là gì? Nghĩa của từ 去年  きょねん trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kyonen là gì? Nghĩa của từ 去年 きょねん trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 去年

Cách đọc : きょねん. Romaji : kyonen

Ý nghĩa tiếng việ t : năm ngoái

Ý nghĩa tiếng Anh : last year (colloquial)

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は去年フランスへ行った。
Watashi ha kyonen furansu ni itta.
Năm ngoái tôi đã đi đến Pháp

去年父が亡くなった。
Kyonen chichi ga nakunatta.
Năm ngoái bố tôi mất.

Xem thêm :
Từ vựng : 引く

Cách đọc : ひく. Romaji : hiku

Ý nghĩa tiếng việ t : kéo (níu kéo)

Ý nghĩa tiếng Anh : draw, pull

Từ loại : động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このドアは引いてください。
Kono doa ha hiitekudasai.
hãy kéo cánh cửa này ra

引き出しを引いてください。
Hikidashi wo hiitekudasai.
Hãy kéo ngăn kéo ra.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

toshokan là gì?

ageru là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kyonen là gì? Nghĩa của từ 去年 きょねん trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook