từ điển nhật việt

kousai là gì? Nghĩa của từ 交際 こうさい trong tiếng Nhậtkousai là gì? Nghĩa của từ 交際  こうさい trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu kousai là gì? Nghĩa của từ 交際 こうさい trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 交際

Cách đọc : こうさい. Romaji : kousai

Ý nghĩa tiếng việ t : hẹn hò

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はモデルと交際していたんだ。
kare ha moderu to kousai shi te i ta n da
anh ta đã từng hẹn hò với một người mẫu đấy

彼女と交際してみたらどうか。
kanojo to kousai shi te mi tara dou ka
Thử hẹn hò với cô ấy thì sao?

Xem thêm :
Từ vựng : パイプ

Cách đọc : ぱいぷ. Romaji : paipu

Ý nghĩa tiếng việ t : ống, đường ống

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このパイプは詰まっていますよ。
kono paipu ha tsumatte i masu yo
cái đường ống này đang bị tắc nghẽn đấy

パイプが壊れました。
paipu ga koware mashi ta
Ống nước bị vỡ rồi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

le-phi-chi-phi là gì?

chi-dinh-bo-nhiem là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : kousai là gì? Nghĩa của từ 交際 こうさい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook