ít nhất, tối thiểu là tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ít nhất, tối thiểu là
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ít nhất, tối thiểu là tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ít nhất, tối thiểu là.
Nghĩa tiếng Nhật của từ ít nhất, tối thiểu là:
Trong tiếng Nhật ít nhất, tối thiểu là có nghĩa là : せめて . Cách đọc : せめて. Romaji : semete
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
せめてこれだけは約束してください。
semete kore dake ha yakusoku shi te kudasai
Ít nhấthãy hứa với tôi điều này
せめて行ってくださいね。
semete itte kudasai ne
Tối thiểu thì hãy đi nhé.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ làm việc:
Trong tiếng Nhật làm việc có nghĩa là : 働き . Cách đọc : はたらき. Romaji : hataraki
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
部下がすばらしい働きをしたな。
buka ga subarashii hataraki wo shi ta na
Cấp dưới đang làm việc tuyệt vời
彼女は一所懸命働きをしている。
kanojo ha isshokenmei hataraki wo shi te iru
Cô ấy đang làm việc hết sức.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : ít nhất, tối thiểu là tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ít nhất, tối thiểu là. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook