igai là gì? Nghĩa của từ 以外 いがい trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu igai là gì? Nghĩa của từ 以外 いがい trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 以外
Cách đọc : いがい. Romaji : igai
Ý nghĩa tiếng việ t : ngoại trừ
Ý nghĩa tiếng Anh : except for
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
私は雨の日以外は自転車で学校に行く。
Watashi ha ame no hi igai ha jitensha de gakkou ni iku.
Ngoại trừ những ngày mưa thì tôi đến tường bằng xe đạp
辛いもの以外、何でも食べられます。
Tsurai mo no igai, nani demo taberare masu.
Ngoài đồ ăn cay thì cái gì tôi cũng ăn được.
Xem thêm :
Từ vựng : 男
Cách đọc : おとこ. Romaji : otoko
Ý nghĩa tiếng việ t : con trai
Ý nghĩa tiếng Anh : man, male
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
男の人が私たちに話しかけた。
Otoko no hito ga watashi tachi ni hanashikake ta.
Người con trai này đã bắt đầu nói chuyện với chúng tôi
男の人は私にじっと見ます。
Otoko no hito ha watashi ni jitto mi masu.
Người đàn ông nhìn tôi chằm chằm.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : igai là gì? Nghĩa của từ 以外 いがい trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook