ichiou là gì? Nghĩa của từ 一応 いちおう trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ichiou là gì? Nghĩa của từ 一応 いちおう trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 一応
Cách đọc : いちおう. Romaji : ichiou
Ý nghĩa tiếng việ t : trước mắt, tạm thời
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼にも一応知らせておいたほうがいいだろう。
kare ni mo ichiou shirase te oi ta hou ga ii daro u
Tạm thời nên cho cả anh ấy biết
一応Aプランを展開しましょう。
Ichiou A puran wo tenkai shi masho u
Tạm thời hãy triển khai kế hoạch A thôi.
Xem thêm :
Từ vựng : 生じる
Cách đọc : しょうじる. Romaji : shoujiru
Ý nghĩa tiếng việ t : phát sinh
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
両者の間に摩擦が生じています。
ryousha no ma ni masatsu ga shouji te i masu
Giữa hai bên có phát sinh ma sát
特別な場合が生じた。
tokubetsu na baai ga shouji ta
Trường hợp đặc biệt đã phát sinh.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : ichiou là gì? Nghĩa của từ 一応 いちおう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook