từ điển nhật việt

ichiban là gì? Nghĩa của từ 一番 いちばん trong tiếng Nhậtichiban là gì? Nghĩa của từ 一番  いちばん trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ichiban là gì? Nghĩa của từ 一番 いちばん trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 一番

Cách đọc : いちばん. Romaji : ichiban

Ý nghĩa tiếng việ t : nhất

Ý nghĩa tiếng Anh : most, best

Từ loại : Phó từ, trạng từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はクラスで一番背が高い。
Kare ha kurasu de ichiban se ga takai
Anh ấy là người cao nhất lớp

彼は一番成績がいい人だ。
Kare ha ichiban seiseki ga ii hito da.
Anh ấy là người có thành thích tốt nhất.

Xem thêm :
Từ vựng : 授業

Cách đọc : じゅうぎょ. Romaji : juugyo

Ý nghĩa tiếng việ t : tiết học, giờ học

Ý nghĩa tiếng Anh : class session, lecture

Từ loại : Danh động từ (danh từ có thể được sử dụng như động từ khi thêm suru)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

今日は日本語の授業があります。
Kyou ha nihongo no jyuugyo ga arimasu
Hôm nay có tiết học tiếng nhật

授業を始めます。
Juugyou wo hajimemasu.
Bắt đầu tiết học.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

shuu là gì?

kanji là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : ichiban là gì? Nghĩa của từ 一番 いちばん trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook