giấy phép tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ giấy phép
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu giấy phép tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ giấy phép.
Nghĩa tiếng Nhật của từ giấy phép:
Trong tiếng Nhật giấy phép có nghĩa là : 免許証 . Cách đọc : めんきょしょう. Romaji : menkyoshou
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
免許証を見せてください。
Menkyo shou o mise te kudasai.
Cho tôi xem giấy phép của anh
免許証を提出してください。
Menkyoshou wo teishutsushitekudasai.
Hãy nộp giấy phép.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ dịch thuật:
Trong tiếng Nhật dịch thuật có nghĩa là : 訳す . Cách đọc : やくす. Romaji : yakusu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この文を訳してください。
Kono bun o yakushi te kudasai.
Hãy dịch câu văn này
この書類を英語に訳してください。
Kono shorui wo eigo ni yakushitekudasai.
Hãy dịch tài liệu này sang tiếng Anh.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
được không ạ? tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : giấy phép tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ giấy phép. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook