từ điển nhật việt

furi là gì? Nghĩa của từ 不利 ふり trong tiếng Nhậtfuri là gì? Nghĩa của từ 不利  ふり trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu furi là gì? Nghĩa của từ 不利 ふり trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 不利

Cách đọc : ふり. Romaji : furi

Ý nghĩa tiếng việ t : bất lợi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は今、不利な立場にいます。
kare ha ima furi na tachiba ni i masu
hiện tại anh ta đang ở thế bất lợi

私にとって彼女は不利な人です。
watashi nitotte kanojo ha furi na hito desu
Đối với tôi thì cô ấy là người bất lợi.

Xem thêm :
Từ vựng : 強引

Cách đọc : ごういん. Romaji : gouin

Ý nghĩa tiếng việ t : mang tính cưỡng ép

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

友人の強引な誘いを断れませんでした。
yuujin no gouin na sasoi wo kotoware mase n deshi ta
tôi đã không thể từ chối lời mời đầy cưỡng ép của bạn mình

強引に警察官に連れらせた。
gouin ni keisatsukan ni tsure ra se ta
Tôi bị cảnh sát cưỡng chế dẫn đi

Từ vựng tiếng Nhật khác :

chup-anh-ghi-hinh là gì?

nang-luong là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : furi là gì? Nghĩa của từ 不利 ふり trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook