văn phạm Nhật ngữ

Động từ ghép tiếng NhậtĐộng từ ghép tiếng Nhật

Chào các bạn, trong bài viết này Ngữ pháp tiếng Nhật sẽ giới thiệu tới các bạn động từ ghép tiếng Nhật

Động từ ghép tiếng Nhật

Có một lượng động từ tiếng Nhật được tạo ra bằng các yếu tố từ hai động từ. Phần trước thường là gốc động từ (trước ます). Một số ví dụ được cho dưới đây :

盛る + 上がる = 盛り上がる
Moru + agaru = moriagaru
Chất lên + đi lên, lên = dâng lên

働く + 過ぎる = 働きすぎる
Hataraku + sugiru = hatarakisukiru
Làm việc + quá mức = làm việc quá sức

取る + 消す = 取り消す
Toru + kesu = torikesu
Lấy + hủy bỏ, xóa bỏ = hủy bỏ

Có một số động từ có thể được thêm vào dạng liên kết thường xuyên để tạo động từ ghép. Động từ cho thấy chuyển động ở những phương hướng khác nhau thường rất phổ biến :

とりあげる・取り上げる : đồng ý

ひきおろす・引き下ろす : rút tiền

かきいれる・書き入れる : viết vào.

Danh sách dưới đây cho thấy một vài yếu tố thường được sử dụng thường xuyên trong các từ ghép, một số có nhiều nghĩa khác nhau :

Kết thúc Ý nghĩa Ví dụ Ý nghĩa của ví dụ
~あう・合う ~ cùng nhau はなしあう・話し合う Nói chuyện cùng nhau
おわる・終わる kết thúc よみおわる・読み終わる Đọc hết
かえす・返す trả lại (gì đó) くりかえす・繰り返す Lặp lại
かえる・換える thay đổi いいかえる・言い換える Nói lại
かかる (có nhiều nghĩa) よりかかる・寄りかかる Tựa, dựa người vào ~
かける (có nhiều nghĩa) はなしかける・話しかける Bắt chuyện
きれる・切れる trọn vẹn, hết ~ たべきれない・食べきれない Ăn không hết
こむ・混む đông đúc はいりこむ・入りこむ Vào, đi vào
すぎる・過ぎる quá たべすぎる・食べ過ぎる Ăn quá nhiều
そこなう・損なう thất bại, tổn thất のりそこなう・乗り損なう Lỡ (xe bus,…)
だす・出す Bắt đầu あめがふりだした・雨が降り出した Bắt đầu mưa
つける・付ける Đính kèm, đi kèm とりつける・取り付ける Đính kèm
つづける・続ける Tiếp tục はなしつづける・話し続ける Tiếp tục nói chuyện
なおす・直す Sửa đổi やりなおす Sửa lại
なれる(馴れる) Quen với ~ ききなれる・聞きなれる Nghe quen
はじめる・始める Bắt đầu たべはじめる・食べはじめる Bắt đầu ăn
まわる・回る Vòng quanh あるきまわる・歩き回る Đi xung quanh
もどす・戻す Quay trở lại とりもどす・取り戻す Để lại
わすれる・忘れる Quên ききわすれる・聞き忘れる Quên không hỏi

Trên đây là nội dung bài viết động từ ghép tiếng Nhật. Ngữ pháp tiếng Nhật hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn hiểu thêm về ngữ pháp tiếng Nhật. Mời các bạn cùng tham khảo những bài tổng hợp khác trong chuyên mục : văn phạm Nhật ngữ

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *