từ điển việt nhật

điều tiết tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điều tiếtđiều tiết tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điều tiết

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu điều tiết tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điều tiết.

Nghĩa tiếng Nhật của từ điều tiết:

Trong tiếng Nhật điều tiết có nghĩa là : 調節 . Cách đọc : ちょうせつ. Romaji : chousetsu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ここで部屋の温度が調節できます。
koko de heya no ondo ga chousetsu deki masu
tại đây có thể điều tiêt nhiệt độ của căn phòng

この用具で体温を調節できないよ。
kono yougu de taion wo chousetsu deki nai yo
Không thể đo nhiệt độ của bản thân bằng dụng cụ này đâu.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan nhà nước:

Trong tiếng Nhật cơ quan nhà nước có nghĩa là : 官庁 . Cách đọc : かんちょう. Romaji : kanchou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

その古い建物は官庁です。
sono furui tatemono ha kanchou desu
toà nhà cũ đó là cơ quan nhà nước

官庁で通勤している。
kanchou de tsuukin shi te iru
Tôi đang làm việc ở cơ quan nhà nước.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

trợ thủ tiếng Nhật là gì?

chạy điền kinh tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : điều tiết tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điều tiết. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook