điềm đạm, bình tĩnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điềm đạm, bình tĩnh
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu điềm đạm, bình tĩnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điềm đạm, bình tĩnh.
Nghĩa tiếng Nhật của từ điềm đạm, bình tĩnh:
Trong tiếng Nhật điềm đạm, bình tĩnh có nghĩa là : 冷静 . Cách đọc : れいせい. Romaji : reisei
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
冷静に話し合いましょう。
reisei ni hanashiai masho u
Chúng ta hãy nói chuyện 1 cách bình tĩnh
強盗に遭ってもあわてない。本当に冷静な人だ。
goutou ni atte mo awate nai hontouni reisei na hito da
Dù gặp cướp cũng không hoảng loạn. Đúng là người bình tĩnh.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ mạch máu:
Trong tiếng Nhật mạch máu có nghĩa là : 血液 . Cách đọc : けつえき. Romaji : ketsueki
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
心臓は全身に血液を送り出している。
shinzou ha zenshin ni ketsueki wo okuridashi te iru
Tim gửi máu đi trong toàn cơ thể
体内で血液が流れている。
tainai de ketsueki ga nagare te iru
Máu đang chảy trong cơ thể.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
nếm, thưởng thức tiếng Nhật là gì?
đại hội thể thao olympic tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : điềm đạm, bình tĩnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ điềm đạm, bình tĩnh. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook