từ điển việt nhật

Bà cô tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ Bà côBà cô tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ Bà cô

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu Bà cô tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ Bà cô.

Nghĩa tiếng Nhật của từ Bà cô:

Trong tiếng Nhật Bà cô có nghĩa là : おばさん. Cách đọc : おばさん. Romaji : obasan

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

おばさん、こんにちは。
obasan konnichiha
Chào bác !

ドレスを着ている人は山田ちゃんのおばさんです。
doresu wo ki te iru hito ha yamada chan no obasan desu
Người mặc váy là cô của bé Yamada đó.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà trẻ:

Trong tiếng Nhật nhà trẻ có nghĩa là : 保育園 . Cách đọc : ほいくえん. Romaji : hoikuen

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

娘を保育園に迎えに行きます。
ko wo hoikuen ni mukae ni iki masu
Tôi đi dón con gái ở vườn trẻ

保育園に子供を連れて行きました。
hoikuen ni kodomo wo tsure te iki mashi ta
Tôi đã dẫn con tới nhà trẻ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

lệch khỏi tiếng Nhật là gì?

bãi biển tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : Bà cô tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ Bà cô. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook