đem lại mang lại tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đem lại mang lại
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu đem lại mang lại tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đem lại mang lại.
Nghĩa tiếng Nhật của từ đem lại mang lại:
Trong tiếng Nhật đem lại mang lại có nghĩa là : 与える . Cách đọc : あたえる. Romaji : ataeru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
そのニュースは彼に大きなショックを与えた。
Sono nyusu ha kare ni ookina shokku o atae ta.
Tin tức này đã giáng cho anh ta 1 cú sốc lớn
事故は僕はに悪い影響を与えた。
Jiko wa boku wa ni warui eikyou wo ataeta.
Vụ tai nạn đã mang lại cho tôi ảnh hưởng xấu.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ mở rộng:
Trong tiếng Nhật mở rộng có nghĩa là : 広がる . Cách đọc : ひろがる. Romaji : hirogaru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
留学してから私の世界が広がった。
Ryuugaku shi te kara watashi no sekai ga hirogatta.
Sau khi du học, thế giới của tôi đã mở rộng ra
そのうわさが広がっている。
Sono uwasa ga hirogatte iru.
Tin đồn đó đang lan rộng ra.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : đem lại mang lại tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ đem lại mang lại. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook