từ điển việt nhật

dao cạo râu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dao cạo râudao cạo râu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dao cạo râu

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu dao cạo râu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dao cạo râu.

Nghĩa tiếng Nhật của từ dao cạo râu:

Trong tiếng Nhật dao cạo râu có nghĩa là : かみそり . Cách đọc : かみそり. Romaji : kamisori

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

かみそりの刃で指を切りました。
kami sori no yaiba de yubi wo kiri mashi ta
Tôi bị dao cạo cắt vào tay

かみそりでひげを剃った。
kami sori de hi ge wo sutta
Tôi đã cạo râu bằng dao cạo.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ vài chục:

Trong tiếng Nhật vài chục có nghĩa là : 何十 . Cách đọc : なんじゅう. Romaji : nanjuu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

その店に何十人も行列していたよ。
sono mise ni nan juu nin mo gyouretsu shi te i ta yo
Cửa hàng đó có tận vài chục người đang xếp hàng

何十万円もかかりますよ。
nan juu man en mo kakari masu yo
Cũng sẽ tốn vài chục vạn yên đấy.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

vài trăm tiếng Nhật là gì?

vài nghìn tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : dao cạo râu tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ dao cạo râu. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook