cùng nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng nhau
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cùng nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng nhau.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng nhau:
Trong tiếng Nhật cùng nhau có nghĩa là : 一緒に . Cách đọc : いしょに. Romaji : ishoni
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
一緒に帰りましょう。
Isshou ni kaerimashou.
Chúng ta cùng về thôi
一緒にやりましょう。
Issho ni yarimashou.
Cùng làm thôi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tháng này:
Trong tiếng Nhật tháng này có nghĩa là : 今月 . Cách đọc : こんげつ. Romaji : kongetsu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
今月はとても忙しい。
Kongetsu ha totemo isogashii.
Tháng này tôi rất bận
今月は10月です。
Kongetsu ha 10 getsu desu.
Tháng này là tháng 10.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cùng nhau tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cùng nhau. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook