từ điển việt nhật

cô ấy chị ấy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cô ấy chị ấycô ấy chị ấy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cô ấy chị ấy

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cô ấy chị ấy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cô ấy chị ấy.

Nghĩa tiếng Nhật của từ cô ấy chị ấy:

Trong tiếng Nhật cô ấy chị ấy có nghĩa là : 彼女 . Cách đọc : かのじょ. Romaji : kanojo

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女はいつも元気だ。
Kanojo ha itsumo genki da.
Cô ấy lúc nào cũng khỏe mạnh

彼女はきれいですね。
Kanojo ha kirei desune.
Cô ấy đẹp nhỉ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ như thế nào:

Trong tiếng Nhật như thế nào có nghĩa là : どう . Cách đọc : どう. Romaji : dou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あなたはどう思いますか。
Anata ha dou omoimasu ka?
Bạn nghĩ như thế nào?

あの人はどうですか。
Ano hito ha dou desuka.
Người đó như thế nào?

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

từ tiếng Nhật là gì?

mặt tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : cô ấy chị ấy tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cô ấy chị ấy. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook