từ điển việt nhật

chuyển đổi, thay thế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chuyển đổi, thay thếchuyển đổi, thay thế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chuyển đổi, thay thế

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chuyển đổi, thay thế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chuyển đổi, thay thế.

Nghĩa tiếng Nhật của từ chuyển đổi, thay thế:

Trong tiếng Nhật chuyển đổi, thay thế có nghĩa là : チェンジ. Cách đọc : cへんじ. Romaji : chenji

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

坂道でギアーをチェンジしたよ。
sakamichi de wo chenji shi ta yo
Tôi đã chuyển số khi đi lên đường dốc

今の状況をチェンジしにくいだ。
ima no joukyou wo chenji shi nikui da
Khó để thay đổi tình hình hiện tại.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cuộc gặp:

Trong tiếng Nhật cuộc gặp có nghĩa là : 待ち合わせ . Cách đọc : まちあわせ. Romaji : machiawase

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

明日の待ち合わせは11時です。
asu no machiawase ha 11 ji desu
cuộc gặp ngày mai là 11 giờ

明日、大切な待ち合わせがあります。
asu taisetsu na machiawase ga ari masu
Ngày mai có cuộc gặp quan trọng.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

sự chênh lệch múi giờ tiếng Nhật là gì?

đạo lý, lễ nghĩa tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : chuyển đổi, thay thế tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chuyển đổi, thay thế. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook