hối hận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hối hận
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu hối hận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hối hận.
Nghĩa tiếng Nhật của từ hối hận:
Trong tiếng Nhật hối hận có nghĩa là : 後悔 . Cách đọc : こうかい. Romaji : koukai
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
後悔しても、しょうがない。
koukai shi te mo shouga nai
Dù có hối hận thì cũng hết cách
今、後悔するなんて遅かった。
ima koukai suru nante osokatta
Bây giờ hối hận thì đã muộn.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệt tình:
Trong tiếng Nhật nhiệt tình có nghĩa là : 情熱 . Cách đọc : じょうねつ. Romaji : jounetu
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
父は情熱を持って仕事に打ち込んでいます。
chichi ha jounetsu wo motu te shigoto ni uchikon de i masu
Cha tôi mang nhiệt huyết vùi mình vào công việc
あのガイドが情熱ですね。
ano gaido ga jounetsu desu ne
Người huấn luyện viên đó nhiệt tình nhỉ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
sự ngạc nhiên tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : hối hận tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ hối hận. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook