từ điển việt nhật

chỗ kia tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chỗ kiachỗ kia tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chỗ kia

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu chỗ kia tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chỗ kia.

Nghĩa tiếng Nhật của từ chỗ kia:

Trong tiếng Nhật chỗ kia có nghĩa là : あそこ . Cách đọc : あそこ. Romaji : asoko

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あそこにバス停があります。
Asoko ni basutei ga ari masu.

Chỗ kia là điểm dừng xe bus

あそこにA会社があります。
Asoko ni A kaisha ga ari masu.
Chỗ kia có công ty A.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ đến:

Trong tiếng Nhật đến có nghĩa là : 来る . Cách đọc : くる. Romaji : kuru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は昼すぎに来ます。
Kare ha hiru sugi ni ki masu.

Anh ấy sẽ đến lúc quá trưa

先生が忘年会に来ました。
Sensei ga bounenkai ni ki mashi ta.
Thầy giáo đã tới tiệc tất niên.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

trước tiếng Nhật là gì?

5 ngày ngày mồng 5 tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : chỗ kia tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ chỗ kia. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook