cắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cắt
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cắt.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cắt:
Trong tiếng Nhật cắt có nghĩa là : 切る . Cách đọc : きる. Romaji : kiru
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
この紙を半分に切ってください。
Kono kami wo hanbun ni kittekudasai.
hãy cắt một nửa tờ giấy này
髪を切っていい気持ちになった。
Kami wo kitte iikimochi ni natta.
Cắt tóc rồi tôi thấy dễ chịu lên.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ vui vẻ:
Trong tiếng Nhật vui vẻ có nghĩa là : 楽しい . Cách đọc : たのしい. Romaji : tanoshii
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼はとても楽しい人です。
Kare ha totemo tanoshii hito desu.
Anh ấy là một người rất vui vẻ
この冗談はとても楽しい。
Kono joudan ha totemo tanoshii.
Câu chuyện đùa này rất vui.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cắt tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cắt. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook