từ điển việt nhật

cửa vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cửa vàocửa vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cửa vào

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cửa vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cửa vào.

Nghĩa tiếng Nhật của từ cửa vào:

Trong tiếng Nhật cửa vào có nghĩa là : 入り口 . Cách đọc : いりぐち. Romaji : iriguchi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

入り口は向こうです。
Irikuchi ha mukou desu.
Cửa vào là ở phía kia

入口にインフォデスクがあります。
Iriguchi ni infodesuku ga arimasu.
Ở cửa ra vào có bàn thông tin.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tháo dỡ dỡ hàng:

Trong tiếng Nhật tháo dỡ dỡ hàng có nghĩa là : 降ろす . Cách đọc : おろす. Romaji : orosu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼は車から荷物を降ろした。
Kare ha kuruma kara nimotsu o oroshi ta.
Anh ấy đã dỡ hành lý từ xe ô tô xuống

ステージから荷物を降ろす。
Sute-ji kara nimotsu wo orosu.
Tôi lấy hành lý từ trên bục xuống.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

được treo tiếng Nhật là gì?

bánh san wich tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : cửa vào tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cửa vào. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook