cạnh, bờ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cạnh, bờ
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu cạnh, bờ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cạnh, bờ.
Nghĩa tiếng Nhật của từ cạnh, bờ:
Trong tiếng Nhật cạnh, bờ có nghĩa là : 端 . Cách đọc : はし. Romaji : hashi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
辞書は本棚の端にあります。
jisho ha hondana no hashi ni ari masu
Cuốn từ điển đặt ở rìa giá sách
道の端で走っている。
michi no hashi de hashitte iru
Tôi đang chạy trên lề đường.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ trượt:
Trong tiếng Nhật trượt có nghĩa là : スライド . Cách đọc : すらいど. Romaji : suraido
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このふたはスライドします。
kono futa ha suraido shi masu
Cái nắp này trượt
道でスライドして痛い。
michi de suraido shi te itai
Tôi trượt ngã ở đường nên đau.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : cạnh, bờ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ cạnh, bờ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook