từ điển việt nhật

bền tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bềnbền tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bền

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bền tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bền.

Nghĩa tiếng Nhật của từ bền:

Trong tiếng Nhật bền có nghĩa là : もつ . Cách đọc : もつ. Romaji : motsu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この車はよくもっているね。
Kono kuruma ha yoku motte iru ne.
Chiếc ô tô này bền nhỉ

このパソコンはよく持っている。
Kono pasokon ha yoku motte iru.
Chiếc máy tính này khá bền.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ mở:

Trong tiếng Nhật mở có nghĩa là : 開く . Cách đọc : ひらく. Romaji : hiraku

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

銀行は3時まで開いています。
Ginkou ha 3 ji made hirai te i masu.
Ngân hàng mở của đến 3h

窓が開いていますよ。
Mado ga hirai te i masu yo.
Cửa sổ đang mở kìa.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

năm ngoái tiếng Nhật là gì?

khỏi bệnh tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : bền tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bền. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook