batsu là gì? Nghĩa của từ バツ ばつ trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu batsu là gì? Nghĩa của từ バツ ばつ trong tiếng Nhật.
Từ vựng : バツ
Cách đọc : ばつ. Romaji : batsu
Ý nghĩa tiếng việ t : dấu X (đánh dấu khi có lỗi sai)
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
バツが三つあるので85点です。
batsu ga mittsu aru node ten desu
Tôi bị 3 dấu X, nên được 85 điểm
私の答えはバツにつけられました。
watakushi no kotae ha batsu ni tsuke rare mashi ta
Câu trả lời của tôi bị đánh dấu X.
Xem thêm :
Từ vựng : 水色
Cách đọc : みずいろ. Romaji : mizuiro
Ý nghĩa tiếng việ t : màu xanh sáng
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
箱に水色のリボンがかかっていたの。
hako ni mizuiro no ribon ga kakatu te i ta no
Trên cái hộp có 3 cái ruy bằng màu xanh của nước
水色な靴がほしい。
mizuiro na kutsu ga hoshii
Tôi muốn một đôi giày mãu xanh sáng.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : batsu là gì? Nghĩa của từ バツ ばつ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook