từ điển việt nhật

bảo tàng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bảo tàngbảo tàng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bảo tàng

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bảo tàng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bảo tàng.

Nghĩa tiếng Nhật của từ bảo tàng:

Trong tiếng Nhật bảo tàng có nghĩa là : 博物館 . Cách đọc : はくぶつかん. Romaji : hakubutsukan

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

昨日、車の博物館に行った。
Kinou, kuruma no hakubutsukan ni itta.
hôm qua, tôi đã đi thăm bảo tàng xe hơi

週末博物館に見学したい。
shuumatsu hakubutsukan ni kengaku shi tai
Cuối tuần tôi muốn đi tham quan bảo tàng.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ sân ga:

Trong tiếng Nhật sân ga có nghĩa là : ホーム . Cách đọc : ホーム. Romaji : ho-mu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もうすぐこのホームに電車が来ます。
Mousugu kono hōmu ni densha ga ki masu.
Xe điện sắp tới ga này

ホームに電車が止まりました。
homu ni densha ga tomari mashi ta
Xe điện đã dừng ở nhà ga.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

chuyển nhà tiếng Nhật là gì?

hành lí đồ đạc tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : bảo tàng tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bảo tàng. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook