từ điển việt nhật

bài thơ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bài thơbài thơ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bài thơ

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu bài thơ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bài thơ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ bài thơ:

Trong tiếng Nhật bài thơ có nghĩa là : 詩 . Cách đọc : し. Romaji : shi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女の詩は世界中で有名になったんだ。
Kanojo no shi ha sekaijuu de yuumei ni natta n da.
Thơ của cô ấy đã nổi tiếng khắp thế giới

詩を作った。
shi wo tsukutta
Tôi đã làm thơ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ dễ dàng:

Trong tiếng Nhật dễ dàng có nghĩa là : 容易 . Cách đọc : ようい. Romaji : youi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はその問題を容易に解決したわ。
Kare ha sono mondai wo youi ni kaiketsu shi ta wa.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề đó 1 cách dễ dàng

このもんだいを容易に解決しました。
kono mon dai wo youi ni kaiketsu shi mashi ta
Tôi đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

lưu trú, cư trú tiếng Nhật là gì?

các nơi tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : bài thơ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ bài thơ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook