aki là gì? Nghĩa của từ 秋 あき trong tiếng Nhật
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu aki là gì? Nghĩa của từ 秋 あき trong tiếng Nhật.
Từ vựng : 秋
Cách đọc : あき. Romaji : aki
Ý nghĩa tiếng việ t : mùa thu
Ý nghĩa tiếng Anh : autumn, fall
Từ loại : Danh từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女は秋に結婚します。
Kanojo ha aki kekkonshimasu.
Cô ấy sẽ kết hôn vào mùa thu
秋の天気はとても涼しいです。
Aki no tenki ha totemo suzushiidesu.
Thời tiết mùa thu rất mát.
Xem thêm :
Từ vựng : 送る
Cách đọc : おこる. Romaji : okoru
Ý nghĩa tiếng việ t : gửi
Ý nghĩa tiếng Anh : send
Từ loại : động từ
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼の家に荷物を送りました。
Kare no ie ni nimotsu wo okuri mashita
Tôi đã gửi hành lý đến nhà của anh ấy
友達に小包を送った。
Tomodachi ni kotsudumi wo okutta.
Tôi đã gửi cho bạn một gói bưu phẩm.
Từ vựng tiếng Nhật khác :
Trên đây là nội dung bài viết : aki là gì? Nghĩa của từ 秋 あき trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook