từ điển việt nhật

vệ sinh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vệ sinhvệ sinh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vệ sinh

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu vệ sinh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vệ sinh.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vệ sinh:

Trong tiếng Nhật vệ sinh có nghĩa là : 衛生 . Cách đọc : えいせい. Romaji : eisei

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

衛生には十分気を付けましょう。
eisei ni ha juubun ki wo tsuke masho u
Hãy chú ý đủ với việc vệ sinh

自分の衛星を注意してください。
jibun no eisei wo chuui shi te kudasai
Hãy chú ý vệ sinh bản thân mình.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ tình yêu, tình cảm:

Trong tiếng Nhật tình yêu, tình cảm có nghĩa là : 愛情 . Cách đọc : あいじょう. Romaji : aijou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

子供はたくさんの愛情が必要です。
kodomo ha takusan no aijou ga hitsuyou desu
Trẻ con cần nhiều tình cảm

ペットに愛情を持つべきだ。
petto ni aijou wo motsu beki da
Nên yêu thương vật nuôi.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

không liên quan tiếng Nhật là gì?

diện mạo bề ngoài tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : vệ sinh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ vệ sinh. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook