váy 1 mảnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ váy 1 mảnh
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu váy 1 mảnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ váy 1 mảnh.
Nghĩa tiếng Nhật của từ váy 1 mảnh:
Trong tiếng Nhật váy 1 mảnh có nghĩa là : ワンピース. Cách đọc : わんぴ-す. Romaji : wanpi-su
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼女は白いワンピースを着ていたよ。
kanojo ha shiroi wampi-su wo ki te i ta yo
Cô ấy đang mặc 1 chiếc váy đầm
ワンピースを着ているあの人は母です。
Wampi-su wo ki te iru ano hito ha haha desu
Người mặc đầm 1 mảnh kia là mẹ tôi.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ ngày tháng năm sinh:
Trong tiếng Nhật ngày tháng năm sinh có nghĩa là : 生年月日 . Cách đọc : せいねんがっぴ. Romaji : seinengappi
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
生年月日を教えて。
seinengappi wo oshie te
Cho tôi biết ngày tháng năm sinh
生年月日を記入してください。
seinengappi wo kinyuu shi te kudasai
Hãy điền ngày tháng năm sinh.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : váy 1 mảnh tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ váy 1 mảnh. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook