tối hôm trước (văn viết) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tối hôm trước (văn viết)
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu tối hôm trước (văn viết) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tối hôm trước (văn viết).
Nghĩa tiếng Nhật của từ tối hôm trước (văn viết):
Trong tiếng Nhật tối hôm trước (văn viết) có nghĩa là : 昨晩 . Cách đọc : さくばん. Romaji : sakuban
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
昨晩の雪がまだ庭に残っている。
sakuban no yuki ga mada niwa ni nokotte iru
Tuyết của đêm qua vẫn còn sót lại trên sân
昨晩英語を勉強しました。
sakuban eigo wo benkyou shi mashi ta
Tối qua tôi đã học tiếng Anh.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ cơ quan hành chính thành phố:
Trong tiếng Nhật cơ quan hành chính thành phố có nghĩa là : 市役所 . Cách đọc : しやくしょ. Romaji : shiyakusho
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
市役所で書類をもらってきたの。
shiyakusho de shorui wo moratte ki ta no
Tôi đã tới nhận giấy tờ từ cơ quan hành chính thành phố
市役所に行きたい。
shiyakusho ni iki tai
Tôi muốn đi tới cơ quan hành chính thành phố.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
từng năm, thường niên tiếng Nhật là gì?
Trên đây là nội dung bài viết : tối hôm trước (văn viết) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ tối hôm trước (văn viết). Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook