từ điển việt nhật

ti vi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ti viti vi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ti vi

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu ti vi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ti vi.

Nghĩa tiếng Nhật của từ ti vi:

Trong tiếng Nhật ti vi có nghĩa là : テレビ . Cách đọc : てれび. Romaji : terebi

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

テレビのチャンネルを変えてください。
Terebi no channeru o kaete kudasai.
Hãy đổi kênh ti vi nào

毎晩テレビを2時間見ています。
Maiban terebi o ni jikan mi teimasu.
Tôi xem tivi 2 tiếng mỗi tối.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ giảm:

Trong tiếng Nhật giảm có nghĩa là : 減る . Cách đọc : へる. Romaji : heru

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

体重がかなり減りました。
Taijuu ga kanari heri mashi ta.
Trọng lượng đã giảm tương đối rồi

動物の数量が減っています。
Doubutsu no suuryou ga hette imasu.
Số lượng động vật đang giảm đi.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

biến mất tiếng Nhật là gì?

gia đình tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : ti vi tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ ti vi. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook