từ điển nhật việt

sute-zi là gì? Nghĩa của từ ステージ すて-じ trong tiếng Nhậtsute-zi là gì? Nghĩa của từ ステージ  すて-じ trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sute-zi là gì? Nghĩa của từ ステージ すて-じ trong tiếng Nhật.

Từ vựng : ステージ

Cách đọc : すて-じ. Romaji : sute-zi

Ý nghĩa tiếng việ t : sân khấu

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼はステージに立ったよ。
Kare ha sute-ji ni tatta yo.
Anh ấy đã đứng lên sân khấu

ステージに立っている人は有名なアイドルですよ。
suteji ni tatte iru hito ha yuumei na aidoru desu yo
Người đứng trên sân khấu là thần tượng nổi tiếng đấy.

Xem thêm :
Từ vựng : 広げる

Cách đọc : ひろげる. Romaji : hirogeru

Ý nghĩa tiếng việ t : mở rộng ra

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

電車の中では新聞を広げないで。
Densha no naka de ha shinbun o hiroge nai de.
Trong xe, đừng có mở báo to như vậy

鷲は羽根を広げている。
washi ha hane wo hiroge te iru
Đại bàng đang dang rộng đôi cánh.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

the-he là gì?

quan-diem là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : sute-zi là gì? Nghĩa của từ ステージ すて-じ trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook