từ điển nhật việt

suien là gì? Nghĩa của từ 水泳 すいえん trong tiếng Nhậtsuien là gì? Nghĩa của từ 水泳  すいえん trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu suien là gì? Nghĩa của từ 水泳 すいえん trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 水泳

Cách đọc : すいえん. Romaji : suien

Ý nghĩa tiếng việ t : bơi

Ý nghĩa tiếng Anh : swimming

Từ loại : Danh động từ (danh từ có thể dùng như động từ khi thêm suru phía sau)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

母は健康のために水泳をしている。
Haha ha kenkou no tame ni suiei o shi te iru.
Mẹ tôi đi bơi vì sức khoẻ

毎日水泳したら、身長が伸びます。
mainichi suiei shi tara
shinchou ga nobi masu
Nếu bơi mỗi ngày thì sẽ cao lên.

Xem thêm :
Từ vựng : 混む

Cách đọc : こむ. Romaji : komu

Ý nghĩa tiếng việ t : đông đúc

Ý nghĩa tiếng Anh : be crowded, be congested

Từ loại : Động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

電車が混んでいる。
Densha ga kon de iru.
Tàu điện đang đông người

午後5時になったら、道がすぐに混んでいます。
gogo go ji ni natu tara
michi ga sugu ni kon de i masu
Hễ đến 5 giờ chiều thì đường sẽ đông ngay lập tức.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

suka-to là gì?

toreru là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : suien là gì? Nghĩa của từ 水泳 すいえん trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook