sinh viên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sinh viên 
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sinh viên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sinh viên .
Nghĩa tiếng Nhật của từ sinh viên :
Trong tiếng Nhật sinh viên có nghĩa là : 学生 . Cách đọc : がくせい. Romaji : gakkusei
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
僕は学生です。
Boku ha gakusei desu.
Tôi là sinh viên
あの学生は成績がいいです。
Ano gakusei ha seiseki ga ii desu.
Học sinh đó thành tích tốt.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ nóng:
Trong tiếng Nhật nóng có nghĩa là : 熱い . Cách đọc : あつい. Romaji : atsui
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
このスープはとても熱い。
Kono suupu ha totemo atsui.
Nước canh này rất nóng
熱い水を飲んではいけません。
Atsui mizu wo nonde ha ikemasen.
Không được uống nước nóng.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : sinh viên tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ sinh viên . Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook