từ điển nhật việt

sasou là gì? Nghĩa của từ 誘う さそう trong tiếng Nhậtsasou là gì? Nghĩa của từ 誘う  さそう trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu sasou là gì? Nghĩa của từ 誘う さそう trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 誘う

Cách đọc : さそう. Romaji : sasou

Ý nghĩa tiếng việ t : mời

Ý nghĩa tiếng Anh : invite, ask out

Từ loại : Động từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女をデートに誘った。
Kanojo o deto ni sasotta.
Tôi đã mời cô ấy hẹn hò

友達を誕生日パーティに誘った。
Tomodachi wo tanjoubi pa-tei ni sasotta.
Tôi mời bạn tôi tới tiệc sinh nhật.

Xem thêm :
Từ vựng : 母親

Cách đọc : ははおや. Romaji : hahaoya

Ý nghĩa tiếng việ t : mẹ

Ý nghĩa tiếng Anh : mother, female parent

Từ loại : Danh từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼女は2才の子の母親です。
Kanojo ha 2 sai no ko no hahaoya desu.
Cô ấy là mẹ của đứa trẻ 2 tuổi

母親は同意してくれた。
Hahaoya ha doui shitekureta.
Mẹ tôi đã đồng ý với tôi.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

hirumae là gì?

furafura là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : sasou là gì? Nghĩa của từ 誘う さそう trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook