từ điển nhật việt

omowazu là gì? Nghĩa của từ 思わず おもわず trong tiếng Nhậtomowazu là gì? Nghĩa của từ 思わず  おもわず trong tiếng Nhật

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu omowazu là gì? Nghĩa của từ 思わず おもわず trong tiếng Nhật.

Từ vựng : 思わず

Cách đọc : おもわず. Romaji : omowazu

Ý nghĩa tiếng việ t : bất ngờ

Ý nghĩa tiếng Anh : unintentionally, unconsciously

Từ loại : Phó từ, trạng từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

嬉しくて思わず涙が出ました。
Ureshiku te omowazu namida ga de mashi ta.
Sung sướng tới mức nước mắt chảy ra (không ngờ)

思わず彼はそのことを言った。
Omowazu kare wa sono koto wo itta.
Không ngờ anh ấy nói những lời đó.

Xem thêm :
Từ vựng : より

Cách đọc : より. Romaji : yori

Ý nghĩa tiếng việ t : hơn

Ý nghĩa tiếng Anh : even more ~, even less ~

Từ loại : Phó từ, trạng từ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

これから、より一層努力します。
Korekara, yori issou doryoku shi masu.
Từ giờ chúng ta phải nỗ lực hơn 1 bậc

いちごよりスイカが好きです。
Ichigo yori suika ga suki desu.
Tôi thích dưa hấu hơn dâu tây.

Từ vựng tiếng Nhật khác :

mottainai là gì?

jouhou là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : omowazu là gì? Nghĩa của từ 思わず おもわず trong tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển Nhật Việt.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook