từ điển việt nhật

nuôi (động vật) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nuôi (động vật)nuôi (động vật) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nuôi (động vật)

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nuôi (động vật) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nuôi (động vật).

Nghĩa tiếng Nhật của từ nuôi (động vật):

Trong tiếng Nhật nuôi (động vật) có nghĩa là : 飼う . Cách đọc : かう. Romaji : kau

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ペットを飼ったことはありますか。
petto wo katta koto ha ari masu ka
Anh đã bao bao giờ nuôi thú nuôi chưa

子犬を飼っている。
koinu wo katte iru
Tôi đang nuôi con chó nhỏ.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ quan hệ xã hội, giao thiệp:

Trong tiếng Nhật quan hệ xã hội, giao thiệp có nghĩa là : 付き合い . Cách đọc : つきあい. Romaji : tsukiai

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

今日は付き合いで帰りが遅くなります。
konnichi ha tsukiai de kaeri ga osoku nari masu
Hôm nay tôi về muộn do phải giao thiệp (với đối tác, bạn bè)

ときどき付き合いで疲れます。
tokidoki tsukiai de tsukare masu
Tôi mệt mỏi vì thỉnh thoảng đi giao thiệp.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

quân đội tiếng Nhật là gì?

nếu tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nuôi (động vật) tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nuôi (động vật). Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook