nóng tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nóng tính
Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nóng tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nóng tính.
Nghĩa tiếng Nhật của từ nóng tính:
Trong tiếng Nhật nóng tính có nghĩa là : 短気 . Cách đọc : たんき. Romaji : tanki
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
彼は短気な人です。
Kare ha tanki na hito desu.
Anh ấy là người nóng tính
あの人は短気な人ですね。
ano hito ha tanki na hito desu ne
Hắn ta là người nóng tính nhỉ.
Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ khu phụ cận:
Trong tiếng Nhật khu phụ cận có nghĩa là : 付近 . Cách đọc : ふきん. Romaji : fukin
Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :
事件現場付近で怪しい人物を見た。
Jiken genba fukin de ayashii jinbutsu wo mi ta.
Tôi đã thấy kẻ khả nghi tại gần hiện trường vụ án
付近では怪しい男がうろうろしている。
fukin de ha ayashii otoko ga urouro shi te iru
Ở khu vực lân cận có người đàn ông lạ mặt lang thang.
Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :
Trên đây là nội dung bài viết : nóng tính tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nóng tính. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.
Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook