từ điển việt nhật

nhiệm vụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệm vụnhiệm vụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệm vụ

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nhiệm vụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệm vụ.

Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệm vụ:

Trong tiếng Nhật nhiệm vụ có nghĩa là : 役目 . Cách đọc : やくめ. Romaji : yakume

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私は無事に役目を終えたよ。
watakushi ha buji ni yakume wo oe ta yo
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách vô sự

今度の任せられた役目は失敗した。
kondo no makase rare ta yakume ha shippai shi ta
Nhiệm vụ được giao phó lần này đã thất bại.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ trí thông minh:

Trong tiếng Nhật trí thông minh có nghĩa là : 知能 . Cách đọc : ちのう. Romaji : chinou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あの子の知能はとても高いそうです。
ano ko no chinou ha totemo takai sou desu
đứa trẻ đó có vẻ rất thông minh

君の知能は本当に低い。
kimi no chinou ha hontouni hikui
Trí thông minh của cậu thật là thấp.

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

tâm hồn và thể chất tiếng Nhật là gì?

hôm qua (cách nói lịch sự) tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nhiệm vụ tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhiệm vụ. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook