từ điển việt nhật

nhà ăn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà ănnhà ăn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà ăn

Mời các bạn cùng Ngữ Pháp tiếng Nhật tìm hiểu nhà ăn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà ăn.

Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà ăn:

Trong tiếng Nhật nhà ăn có nghĩa là : 食堂 . Cách đọc : しょくどう. Romaji : shokudou

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この食堂はセルフサービスです。
Kono shokudou ha serufusabisu desu.
Nhà ăn này có khuyến mãi

食堂で昼ごはんを食べています。
shokudou de hiru gohan wo tabe te i masu
Tôi đang ăn cơm ở nhà ăn.

Xem thêm :
Nghĩa tiếng Nhật của từ hàng năm:

Trong tiếng Nhật hàng năm có nghĩa là : 毎年. Cách đọc : まいねん. Romaji : mainen

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

毎年給料が上がる。
Maitoshi kyuuryou ga agaru.
lương tăng hàng năm

毎年僕は2~3センチに伸びています。
mainen boku ha ni
san senchi ni nobi te i masu
Mỗi năm tôi cao lên 2~3 cm

Nghĩa tiếng Nhật của từ vựng khác :

hàng tuần tiếng Nhật là gì?

nhiều lần tiếng Nhật là gì?

Trên đây là nội dung bài viết : nhà ăn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ nhà ăn. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật.

Mời các bạn cùng theo dõi Ngữ pháp tiếng Nhật trên facebook